Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc3Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích1Học tập3Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng10Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc28Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm22Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót4Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People24IELTS — Environment7IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
unemployed /ˌʌnɪmˈplɔɪd/
A2thất nghiệp hoặc không có việc làm vào thời điểm hiện tại
“He was unemployed for two months before getting this job.”
unqualified /ʌnˈkwɑː.lə.faɪd/
B2Không đủ bằng cấp, chứng chỉ hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
“He applied for the engineering post despite being unqualified for it.”
underemployed /ˌʌn.dər.ɪmˈplɔɪd/
C1Làm việc dưới năng lực hoặc thiếu thời gian
“Many university graduates remain underemployed in low-skilled service roles.”
