Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc2Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống11Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết7Sở thích19Học tập6Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng15
Thêm 23 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People36IELTS — Environment24IELTS — Education23IELTS — Technology27TOEIC — Office5Họp hành1TOEIC — Finance16Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
sinecure /ˈsaɪnɪkjʊə/
C2Vị trí công việc hưởng lương cao nhưng ít hoặc không phải làm việc
“His appointment to the board was seen as a well-paid sinecure.”
stagiaire /ˌstæʒ.iˈɛər/
C2Thực tập sinh học việc không lương trong bếp cao cấp
“The young stagiaire prepped vegetables for twelve hours straight.”
