BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
perk /pɜːrk/
B2

phúc lợi phụ, đãi ngộ đi kèm

Free gym membership is a popular perk provided to all full-time employees.

perks /pɜːrks/
B2

Phúc lợi phụ, đặc quyền đi kèm công việc.

Generous perks at the startup include gym memberships and catered lunches.

probation /prəˈbeɪʃn/
B2

Thời gian thử việc

The probation lasts two months.

probation period /prəˈbeɪʃn ˈpɪəriəd/
B2

Thời gian thử việc

During the probation period, you will receive ongoing mentoring.

proficiency /prəˈfɪʃnsi/
B2

Sự thành thạo, mức độ tinh thông

Proficiency in English is mandatory.