Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
hands-on experience /ˌhændz ˈɑːn ɪkˈspɪriəns/
B2Kinh nghiệm thực hành, trải nghiệm thực tiễn
“Theoretical knowledge is incomplete without extensive hands-on experience.”
