Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
employment /ɪmˈplɔɪmənt/
B1tình trạng có việc làm
“She secured steady employment after graduation.”
experience /ɪkˈspɪəriəns/
B1kinh nghiệm
“I have two years of experience.”
