Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc4Làm quen2Nơi làm việc29Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống42Mua sắm25Nhà cửa39Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết14Sở thích14Học tập42
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng43Giao thông22Khen ngợi1Cảm xúc29Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm19Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm7Sức khoẻ60Gia đình và bạn bè22Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People82IELTS — Environment83IELTS — Education75IELTS — Technology53TOEIC — Office28TOEIC — Travel4Họp hành9TOEIC — Finance79Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài13Tham quan14
career-minded /kəˈrɪə maɪndɪd/
C1Có định hướng sự nghiệp rõ rệt
“The firm targets career-minded professionals seeking rapid advancement through merit.”
commensurate /kəˈmenʃərət/
C1tương xứng, tỷ lệ thuận về kích thước, mức độ hoặc quy mô
“Executive bonuses should be commensurate with verifiable long-term gains, not short-term spikes.”
competency /ˈkɒmpɪtənsi/
C1Năng lực chuyên môn
“The assessment measures core leadership competency across five distinct operational areas.”
constructive dismissal /kənˈstrʌktɪv dɪsˈmɪsl/
C1Sự việc người lao động buộc phải nghỉ việc do người sử dụng lao động vi phạm nghiêm trọng hợp đồng.
“The former employee sued for constructive dismissal after her core responsibilities were stripped without cause.”
