Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc5Làm quen5Nơi làm việc20Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống17Mua sắm7Nhà cửa10Thời tiết4Sở thích11Học tập19Công nghệ27
Thêm 38 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông8Xin lỗi3Khen ngợi3Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ4Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót3Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment14IELTS — Education29IELTS — Technology14TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành13TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
apply /əˈplaɪ/
A2nộp đơn xin việc
“You should apply for this position online.”
accept /əkˈsept/
B1chấp nhận lời mời làm việc
“She decided to accept the position of team lead.”
advertise /ˈædvətaɪz/
B1đăng tin tuyển dụng
“We plan to advertise the open role on job boards.”
appoint /əˈpɔɪnt/
B1Bổ nhiệm, chỉ định chức vụ
“He was appointed as the new regional director.”
accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/
B2hoàn thành xuất sắc, đạt được
“We accomplished all targets, which boosted team morale.”
