Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc5Làm quen2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm38Nhà cửa83Thời tiết6Sở thích29Học tập25Công nghệ46
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông12Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng7Công tác1Sân bay chuyến bay9IELTS — People45IELTS — Environment39IELTS — Education24IELTS — Technology24TOEIC — Office19TOEIC — Travel5Họp hành3TOEIC — Finance33Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài1Tham quan8
accomplishment /əˈkɑːm.plɪʃ.mənt/
B2Thành tựu hoàn thành
“Project completion was proud accomplishment.”
achiever /əˈtʃiː.vɚ/
B2Người có thành tích cao, người luôn nỗ lực gặt hái thành công.
“As a high achiever, she consistently surpassed all regional sales quotas.”
advancement-opportunity /ədˈvɑːnsmənt ˌɒpəˈtjuːnəti/
B2Cơ hội để nhân viên được thăng tiến lên bậc vị trí cao hơn.
“Talented recruits resigned early due to a lack of advancement opportunity.”
applicant screening /ˈæp.lɪ.kənt ˈskriː.nɪŋ/
B2Quy trình sàng lọc ứng viên trước khi phỏng vấn chính thức
“Applicant screening helped reduce the number of unsuitable candidates reaching the interview stage.”
applicant-tracking /ˈæplɪkəntˌtrækɪŋ/
B2Hệ thống phần mềm quản lý quá trình ứng tuyển và tuyển dụng.
“The new applicant-tracking system reduced time spent filtering résumés.”
