BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
accomplishment /əˈkɑːm.plɪʃ.mənt/
B2

Thành tựu hoàn thành

Project completion was proud accomplishment.

achiever /əˈtʃiː.vɚ/
B2

Người có thành tích cao, người luôn nỗ lực gặt hái thành công.

As a high achiever, she consistently surpassed all regional sales quotas.

advancement-opportunity /ədˈvɑːnsmənt ˌɒpəˈtjuːnəti/
B2

Cơ hội để nhân viên được thăng tiến lên bậc vị trí cao hơn.

Talented recruits resigned early due to a lack of advancement opportunity.

applicant screening /ˈæp.lɪ.kənt ˈskriː.nɪŋ/
B2

Quy trình sàng lọc ứng viên trước khi phỏng vấn chính thức

Applicant screening helped reduce the number of unsuitable candidates reaching the interview stage.

applicant-tracking /ˈæplɪkəntˌtrækɪŋ/
B2

Hệ thống phần mềm quản lý quá trình ứng tuyển và tuyển dụng.

The new applicant-tracking system reduced time spent filtering résumés.