Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMời và từ chối lời mời6Nơi làm việc8Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích3Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm3Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1IELTS — People1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản99Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
bring yourself /brɪŋ jʊərˈself/
B1Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
count me in /kaʊnt miː ɪn/
B1Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé
“If you are going out for pizza, count me in!”
count someone in /kaʊnt ˈsʌmwʌn ɪn/
B1Tính ai đó vào danh sách tham gia
“If you are ordering boba, count me in!”
help yourself /help jərˈself/
B1cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
make it /ˈmeɪk ɪt/
B1đến dự được, có mặt được
“I'm afraid I won't be able to make it to the party.”
up for /ʌp fɔːr/
B1sẵn sàng, có hứng thú tham gia
“Are you up for a quick jog?”
