Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Technology7Làm quen8Nơi làm việc61Du lịch cơ bản53Thói quen hàng ngày20Đồ ăn thức uống64Mua sắm71Nhà cửa97Thời tiết13Giới thiệu2Sở thích31Học tập19
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông44Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi1Cảm xúc8Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng7Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc15Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót5Sức khoẻ76Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng25Công tác2Sân bay chuyến bay38IELTS — People17IELTS — Environment8IELTS — Education5TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Khách sạn và lưu trú31Ăn uống bên ngoài28Tham quan26
data /ˈdeɪ.t̬ə/
A2dữ liệu
“I bought extra mobile data for my vacation.”
device /dɪˈvaɪs/
A2Thiết bị điện tử
“Please take electronic devices out of your bag.”
icon /ˈaɪ.kɑːn/
A2biểu tượng
“Double-click the browser icon to surf the web.”
power /ˈpaʊər/
A2năng lượng, điện lực, quyền lực
“Solar power is becoming very popular.”
program /ˈproʊ.ɡræm/
A2chương trình máy tính
“This program helps you edit photos easily.”
smartphone /ˈsmɑːrt.foʊn/
A2điện thoại thông minh
“Almost everyone carries a smartphone nowadays.”
software /ˈsɑːft.wer/
A2phần mềm
“This software allows you to make video calls.”
