BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

12 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
race condition /ˈreɪs kənˌdɪʃ.ən/
C1

Lỗi xung đột khi nhiều tiến trình truy cập cùng dữ liệu không đồng bộ

Unsynchronized writes caused a race condition in memory allocation.

ransomware /ˈræn.səm.weər/
C1

Mã độc mã hóa dữ liệu để tống tiền

Ransomware encrypted core server volumes during midnight backup.

rasterization /ˌræstəraɪˈzeɪʃən/
C1

Quá trình chuyển đổi hình ảnh đồ họa vector thành các điểm ảnh pixel để hiển thị trên màn hình.

The graphics processing unit handles real-time rasterization for high-framerate three-dimensional rendering.

rate-limiter /ˈreɪtˌlɪm.ɪ.tər/
C1

Bộ giới hạn tần suất yêu cầu tới máy chủ để chống quá tải

The API gateway relies on a rate-limiter component to block abusive automated scraping bots.

rate-limiting /ˈreɪtˌlɪm.ɪ.tɪŋ/
C1

Kỹ thuật giới hạn số lượng yêu cầu tới hệ thống trong khoảng thời gian

API rate-limiting dropped abusive IP traffic automatically.

recursion /rɪˈkɜːrʒən/
C1

Kỹ thuật đệ quy, hàm tự gọi lại chính nó

Infinite recursion triggered stack overflow exceptions instantly.

refactoring /riːˈfæktərɪŋ/
C1

Tái cấu trúc mã nguồn

Code refactoring improved speed.

retrofitting /ˈret.rəʊˌfɪt.ɪŋ/
C1

Việc cải tạo nâng cấp các tòa nhà hoặc thiết bị để nâng cao hiệu suất năng lượng.

Insulation retrofitting significantly lowered heating bills for older homes.

reverberation /rɪˌvɜːrbəˈreɪʃən/
C1

ảnh hưởng kéo dài hoặc tác động dội lại sâu rộng

The sudden bankruptcy sent economic reverberations through the manufacturing belt.

ripple effect /ˈrɪpl ɪfekt/
C1

Hiệu ứng gợn sóng lan tỏa tác động rộng khắp

Bank failures created a ripple effect across markets.

RNG /ˌɑːr.enˈdʒiː/
C1

yếu tố ngẫu nhiên

Favorable RNG allowed the trailing competitor to draw the exact card needed for victory.

rollback /ˈroʊlbæk/
C1

Thao tác hoàn nguyên hệ thống hoặc cơ sở dữ liệu về trạng thái ổn định trước đó sau khi gặp lỗi.

The automated deployment triggered an immediate rollback when error rates exceeded the threshold.