Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
parallactic /ˌpær.əˈlæk.tɪk/
C2thuộc sự thay đổi vị trí góc nhìn
“Astronomers measured parallactic shifts of nearby stars.”
petrothermal /ˌpɛtroʊˈθɜːrməl/
C2Liên quan đến năng lượng khai thác từ đá khô nóng trong lòng đất.
“Petrothermal systems extract geothermal heat by circulating water through artificially fractured rock strata.”
