Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Technology4Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích3Học tập4Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông7Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc5Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education5TOEIC — Office3TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Tham quan1
harden /ˈhɑː.dən/
B2làm cứng lại
“Leave the clay in the sun to harden completely.”
harness /ˈhɑːr.nəs/
B2khai thác và tận dụng nguồn năng lượng tự nhiên
“Engineers developed new turbines to harness the power of ocean currents.”
hover /ˈhɒv.ər/
B2Bay lơ lửng tại một vị trí cố định trên không trung.
“A drone can hover above the traffic to broadcast live updates.”
hard-fork /ˈhɑːrd.fɔːrk/
C2Tách một chuỗi khối thành hai nhánh không tương thích ngược do thay đổi quy tắc giao thức.
“Developers hard-forked the network to reverse a major smart-contract exploit.”
