Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
catalyze /ˈkætəlaɪz/
C2Thúc đẩy hoặc làm cho một quá trình/biến đổi xảy ra nhanh hơn.
“The new tax incentive catalyzed private investment in renewable energy.”
