BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backfacing /ˈbækfeɪsɪŋ/
C2

Đa giác trong mô hình 3D quay lưng về phía máy quan sát và bị loại bỏ khi dựng hình.

The rendering engine culls backfacing primitives to free GPU processing budget.

bimodular /baɪˈmɒdʒələ/
C2

Có hai chế độ vận hành hoặc cấu trúc mô-đun kép độc lập trong hệ thống.

The system uses a bimodular design for concurrent execution.

bitemporal /baɪˈtempərəl/
C2

Kiến trúc cơ sở dữ liệu theo dõi cả thời điểm sự kiện xảy ra lẫn thời điểm ghi nhận.

Financial compliance systems require bitemporal tables to audit historical record changes.

bitwise /ˈbɪt.waɪz/
C2

Thao tác toán học tác động trực tiếp trên từng bit riêng biệt của dữ liệu.

Bitwise AND operations fast-track array masking in graphics compute shaders.

breadth-first /ˌbredθ ˈfɜːst/
C2

Phương pháp duyệt đồ thị ưu tiên khám phá tất cả nút lân cận trước khi đi sâu.

The network crawler executes a breadth-first search to catalog adjacent subnet domains.

byssine /ˈbɪsaɪn/
C2

Thuộc về hoặc làm bằng tơ biển óng ả cực mịn dệt từ tơ của loài trai biển.

The ancient relic survived wrapped in a fragile, byssine veil.