BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

16 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backward-compatible /ˌbæk.wɚd.kəmˈpæt̬.ə.bəl/
C1

Tương thích ngược với các phiên bản phần mềm, kiến trúc vi xử lý hoặc định dạng dữ liệu đời cũ hơn.

Modern x86 processors remain backward-compatible with 32-bit binaries by preserving legacy opcode mappings inside hardware execution units.

bare-metal /ˌbeə ˈmetl/
C1

Triển khai trực tiếp trên máy chủ vật lý mà không thông qua lớp ảo hóa hoặc bộ giám sát máy ảo.

High-frequency trading firms prefer bare-metal deployments to bypass the microsecond latencies imposed by virtualization hypervisors.

Bayesian /ˈbeɪ.zi.ən/
C1

Thuộc về phương pháp thống kê Bayes (cập nhật xác suất dựa trên bằng chứng mới).

The algorithm uses a Bayesian approach to continuously refine its predictions based on incoming user data.

bell-shaped /ˈbel.ʃeɪpt/
C1

Hình chuông; có đường viền uốn cong lên một đỉnh tròn và xòe rộng ở phần đáy.

The statistical model displayed a classical bell-shaped distribution of experimental measurements.

biaxial /baɪˈæk.si.əl/
C1

Có hai trục căng/định hướng vuông góc trong gia công vật liệu.

Biaxial stretching improves the tensile strength of polyethylene films.

biconical /ˌbaɪˈkɑː.nɪ.kəl/
C1

Hình hai nón chập đáy; có hình dạng như hai hình nón gắn đối xứng ở đáy.

Archaeologists excavated a biconical ceramic urn dating back to the late Bronze Age.

biconvex /ˌbaɪˈkɑːn.veks/
C1

Lồi hai mặt; có cả hai mặt đối xứng đều cong lồi ra phía ngoài.

The magnifying glass uses a biconvex lens to converge light rays onto a single focal point.

big-endian /ˌbɪɡ ˈendɪən/
C1

Quy ước lưu trữ thứ tự byte trong đó byte có trọng số lớn nhất được đặt ở ô nhớ có địa chỉ thấp nhất.

Network protocol headers universally follow big-endian byte order, forcing little-endian microprocessors to swap bytes during frame deserialization.

bilinear /ˌbaɪˈlɪn.i.ɚ/
C1

Song tuyến tính; liên quan đến hoặc bị giới hạn bởi hai chiều tuyến tính riêng biệt.

The imaging software applied bilinear interpolation to upscale low-resolution scans smoothly.

bioinformatic /ˌbaɪ.oʊˌɪn.fɚˈmæt̬.ɪk/
C1

Thuộc về việc xử lý và phân tích tính toán dữ liệu sinh học phân tử quy mô lớn.

Bioinformatic screening identified three potential candidate genes linked to the phenotype.

biomedical /ˌbaɪ.oʊˈmed.ɪ.kəl/
C1

Liên quan đến cả sinh học và y học, đặc biệt là việc áp dụng các nguyên lý sinh học vào thực hành lâm sàng.

Biomedical researchers discovered a novel pathway that regulates autoimmune responses.

bistable /baɪˈsteɪ.bəl/
C1

Có hai trạng thái năng lượng hoặc logic cân bằng ổn định, thường dùng cho các phần tử lưu trữ nhị phân.

Static memory chips store individual binary values using bistable latch circuits that require minimal idle power.

blocky /ˈblɑː.ki/
C1

Khối hộp góc cạnh; có tỷ lệ hình học dày, chắc và thô ráp.

The modernist sculpture was assembled from blocky granite sections stacked in geometric tiers.

bootable /ˈbuː.t̬ə.bəl/
C1

Có khả năng tự thực thi quy trình nạp hệ điều hành từ phương tiện lưu trữ.

The technician flashed a lightweight rescue environment onto a bootable drive to repair the damaged server.

brittle /ˈbrɪtl/
C1

Giòn, dễ gãy vỡ mà không bị biến dạng trước khi nứt

Unannealed cast iron remains notoriously brittle under sudden shock loading.

byzantine /bɪˈzæntaɪn/
C1

Thuộc về trạng thái lỗi hoặc thuật toán đồng thuận trong mạng phân tán nơi các nút máy tính có thể hành xử gian lận hoặc gửi dữ liệu mâu thuẫn.

The decentralized blockchain protocol relies on a byzantine fault-tolerant consensus engine to guarantee ledger synchronization despite malicious actors.