BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

78 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
bootable /ˈbuː.t̬ə.bəl/
C1

Có khả năng tự thực thi quy trình nạp hệ điều hành từ phương tiện lưu trữ.

The technician flashed a lightweight rescue environment onto a bootable drive to repair the damaged server.

bootsector /ˈbuːtˌsek.tɚ/
C1

Phân khu vật lý đầu tiên của ổ lưu trữ chứa mã nhị phân kích hoạt nạp hệ điều hành.

Antivirus scanners inspect the hard drive bootsector for persistent rootkits that execute prior to OS defense modules.

boson /ˈboʊ.zɒn/
C1

Hạt boson (trong vật lý lượng tử).

The discovery of the Higgs boson provided crucial evidence for the mechanism that gives mass to elementary particles.

bossage /ˈbɒsɪdʒ/
C1

Kỹ thuật ốp khối đá nhô thô sần trên mặt tiền tòa nhà để trang trí.

Deep bossage on the ground level created a fortified aesthetic.

botnet /ˈbɑːt.net/
C1

Mạng lưới các máy tính bị nhiễm mã độc và bị điều khiển từ xa

The botnet launched a massive distributed denial-of-service attack against online payment servers.

braced-arch /breɪst ɑːtʃ/
C1

Cấu trúc vòm được gia cố bằng giằng chéo chịu lực.

The train depot roof rests upon a massive steel braced-arch system.

braced-frame /breɪst freɪm/
C1

Khung giằng kết cấu kỹ thuật tăng khả năng kháng địa chấn và gió giật.

Civil engineers reinforced the steel tower using an external braced-frame.

braze /breɪz/
C1

Hàn vảy cứng bằng kim loại đệm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

HVAC engineers braze copper refrigeration lines to form leak-proof high-pressure joints.

brittle /ˈbrɪtl/
C1

Giòn, dễ gãy vỡ mà không bị biến dạng trước khi nứt

Unannealed cast iron remains notoriously brittle under sudden shock loading.

broadband infrastructure /ˈbrɔːdbænd ˈɪnfrəstrʌktʃər/
C1

hạ tầng mạng băng thông rộng

Underdeveloped broadband infrastructure limits online learning in mountainous districts.

brute-force /ˈbruːtˌfɔːrs/
C1

Tấn công bằng cách thử toàn bộ các tổ hợp mật khẩu hoặc khóa mật mã khả dĩ cho đến khi tìm được đáp án đúng.

Malicious bots attempted to brute-force the administrator SSH portal, prompting the server to ban the originating IP addresses automatically.

buffing /ˈbʌf.ɪŋ/
C1

Quá trình đánh bóng bề mặt kim loại bằng bánh vải và lơ bóng.

Robotic arms apply buffing compound to achieve a mirror finish on stainless steel trim.

bugfix /ˈbʌɡ.fɪks/
C1

Bản chỉnh sửa mã nguồn được tung ra để khắc phục một khiếm khuyết phần mềm cụ thể.

The maintenance release contained an urgent bugfix for a memory leak affecting long-running worker threads.

bundler /ˈbʌnd.lɚ/
C1

Công cụ đóng gói và tối ưu hóa các tệp mã nguồn, kiểu dáng và tài nguyên thành các gói tệp nhẹ dùng trên web.

Switching to a modern JavaScript bundler drastically shaved build durations and automated tree-shaking across unused third-party dependencies.

burnishing /ˈbɜː.nɪ.ʃɪŋ/
C1

Sự miết bóng, làm nhẵn bề mặt bằng áp lực cơ học không phay gọt.

Roller burnishing improved surface finish and fatigue resistance of the hydraulic rod.

burstiness /ˈbɜːr.sti.nəs/
C1

Đặc tính truyền dữ liệu không đồng đều với các đợt phát lưu lượng lớn ngắt quãng xen lẫn khoảng lặng.

Queuing algorithms must adapt to the high burstiness of database replication traffic to avoid dropped packets.

byteorder /ˈbaɪtˌɔːr.dɚ/
C1

Trật tự sắp xếp các byte của một giá trị số đa byte trong bộ nhớ vật lý.

Cross-architecture network communication requires developers to account for differences in CPU byteorder.

byzantine /bɪˈzæntaɪn/
C1

Thuộc về trạng thái lỗi hoặc thuật toán đồng thuận trong mạng phân tán nơi các nút máy tính có thể hành xử gian lận hoặc gửi dữ liệu mâu thuẫn.

The decentralized blockchain protocol relies on a byzantine fault-tolerant consensus engine to guarantee ledger synchronization despite malicious actors.