Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 32 chủ đề
Có khả năng tự thực thi quy trình nạp hệ điều hành từ phương tiện lưu trữ.
“The technician flashed a lightweight rescue environment onto a bootable drive to repair the damaged server.”
Phân khu vật lý đầu tiên của ổ lưu trữ chứa mã nhị phân kích hoạt nạp hệ điều hành.
“Antivirus scanners inspect the hard drive bootsector for persistent rootkits that execute prior to OS defense modules.”
Hạt boson (trong vật lý lượng tử).
“The discovery of the Higgs boson provided crucial evidence for the mechanism that gives mass to elementary particles.”
Kỹ thuật ốp khối đá nhô thô sần trên mặt tiền tòa nhà để trang trí.
“Deep bossage on the ground level created a fortified aesthetic.”
Mạng lưới các máy tính bị nhiễm mã độc và bị điều khiển từ xa
“The botnet launched a massive distributed denial-of-service attack against online payment servers.”
Cấu trúc vòm được gia cố bằng giằng chéo chịu lực.
“The train depot roof rests upon a massive steel braced-arch system.”
Khung giằng kết cấu kỹ thuật tăng khả năng kháng địa chấn và gió giật.
“Civil engineers reinforced the steel tower using an external braced-frame.”
Hàn vảy cứng bằng kim loại đệm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
“HVAC engineers braze copper refrigeration lines to form leak-proof high-pressure joints.”
Giòn, dễ gãy vỡ mà không bị biến dạng trước khi nứt
“Unannealed cast iron remains notoriously brittle under sudden shock loading.”
hạ tầng mạng băng thông rộng
“Underdeveloped broadband infrastructure limits online learning in mountainous districts.”
Tấn công bằng cách thử toàn bộ các tổ hợp mật khẩu hoặc khóa mật mã khả dĩ cho đến khi tìm được đáp án đúng.
“Malicious bots attempted to brute-force the administrator SSH portal, prompting the server to ban the originating IP addresses automatically.”
Quá trình đánh bóng bề mặt kim loại bằng bánh vải và lơ bóng.
“Robotic arms apply buffing compound to achieve a mirror finish on stainless steel trim.”
Bản chỉnh sửa mã nguồn được tung ra để khắc phục một khiếm khuyết phần mềm cụ thể.
“The maintenance release contained an urgent bugfix for a memory leak affecting long-running worker threads.”
Công cụ đóng gói và tối ưu hóa các tệp mã nguồn, kiểu dáng và tài nguyên thành các gói tệp nhẹ dùng trên web.
“Switching to a modern JavaScript bundler drastically shaved build durations and automated tree-shaking across unused third-party dependencies.”
Sự miết bóng, làm nhẵn bề mặt bằng áp lực cơ học không phay gọt.
“Roller burnishing improved surface finish and fatigue resistance of the hydraulic rod.”
Đặc tính truyền dữ liệu không đồng đều với các đợt phát lưu lượng lớn ngắt quãng xen lẫn khoảng lặng.
“Queuing algorithms must adapt to the high burstiness of database replication traffic to avoid dropped packets.”
Trật tự sắp xếp các byte của một giá trị số đa byte trong bộ nhớ vật lý.
“Cross-architecture network communication requires developers to account for differences in CPU byteorder.”
Thuộc về trạng thái lỗi hoặc thuật toán đồng thuận trong mạng phân tán nơi các nút máy tính có thể hành xử gian lận hoặc gửi dữ liệu mâu thuẫn.
“The decentralized blockchain protocol relies on a byzantine fault-tolerant consensus engine to guarantee ledger synchronization despite malicious actors.”
