BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

66 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
athermal /eɪˈθɜːml/
C2

Không phụ thuộc vào sự khuếch tán nhiệt; chuyển biến pha chỉ phụ thuộc vào sự thay đổi nhiệt độ tức thời

Martensitic plate nucleation exhibits an athermal character where transformation progress depends strictly on thermodynamic undercooling rather than soaking duration.

attenuated /əˈtenjueɪtɪd/
C2

Mảnh thảnh, thuôn dài và thon nhỏ về mặt hình dáng kích thước.

The deep-sea organism developed attenuated appendages that extend wide across the muddy seafloor.

attributional /ˌætrɪˈbjuːʃənəl/
C2

Thuộc về khả năng truy vết nguồn gốc tác giả của mã độc hoặc các cuộc tấn công không gian mạng.

Threat intelligence analysts compiled an attributional dossier linking the advanced persistent threat cluster to a state actor.

autocorrelated /ˌɔːtəʊˈkɒrəleɪtɪd/
C2

Tự tương quan; phụ thuộc vào chuỗi thời gian trước.

Time-series data became autocorrelated.

autocorrelative /ˌɔːtəʊkəˈrelətɪv/
C2

Có mối liên hệ tương quan giữa các giá trị của cùng một chuỗi thời gian ở các khoảng trễ khác nhau.

Commodity price models must correct for persistent autocorrelative residuals.

autonomic /ɔːˈtɒnəmɪk/
C2

Tự quản trị, có khả năng tự cấu hình, tự bảo vệ và tự sửa chữa dựa trên các mục tiêu cấp cao mà không cần can thiệp thủ công.

Autonomic computing architectures monitor node health continuously and orchestrate failover recoveries autonomously.