Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 33 chủ đề
Không phụ thuộc vào sự khuếch tán nhiệt; chuyển biến pha chỉ phụ thuộc vào sự thay đổi nhiệt độ tức thời
“Martensitic plate nucleation exhibits an athermal character where transformation progress depends strictly on thermodynamic undercooling rather than soaking duration.”
Thuyết nguyên tử, học thuyết triết học cho rằng thực tại cấu thành từ các phần tử bất phân.
“Democritean atomism proposed that material diversity emerges from varied atomic configurations.”
Mảnh thảnh, thuôn dài và thon nhỏ về mặt hình dáng kích thước.
“The deep-sea organism developed attenuated appendages that extend wide across the muddy seafloor.”
Điểm hút trạng thái (trạng thái hoặc quỹ đạo hướng đến của một hệ thống động lực học hay mạng thần kinh).
“The Hopfield network uses memory states as attractors to restore degraded input patterns back to original images.”
Thuộc về khả năng truy vết nguồn gốc tác giả của mã độc hoặc các cuộc tấn công không gian mạng.
“Threat intelligence analysts compiled an attributional dossier linking the advanced persistent threat cluster to a state actor.”
Pha austenít trong hợp kim sắt
“High nickel content stabilized austenite at room temperature in stainless alloys.”
Tự động tăng dần (tính năng cơ sở dữ liệu tự tạo khóa chính số nguyên tăng dần cho mỗi dòng mới).
“Relying on auto-increment primary keys in distributed databases can cause ID collision issues across write nodes.”
Tự động gom nhóm (kỹ thuật tự động gom các tác vụ xử lý nhỏ thành lô lớn để tối ưu hiệu năng).
“The neural network inference engine utilizes autobatching to maximize GPU core utilization across parallel user requests.”
Sự chuyển đổi tự động từ kiểu dữ liệu nguyên thủy sang kiểu đối tượng của trình biên dịch.
“Implicit autoboxing in the collection framework can introduce hidden memory overhead inside tight loops.”
Tính năng cơ sở dữ liệu tự động lưu kết quả của mọi câu lệnh SQL ngay sau khi thực thi.
“We disabled autocommit to ensure that the batch insert could be rolled back if an error occurred.”
Khả năng của một hệ điều hành hoặc trình thông dịch tự động phân phối các tác vụ song song mà không cần khai báo tường minh.
“Modern functional compilers harness autoconcurrency to split heavy parallel workloads across multi-core chips seamlessly.”
Tự động cấu hình thông số hệ thống/mạng.
“Stateless address autoconfiguration enables IPv6 network devices to assign themselves valid IP addresses immediately.”
Tự tương quan; phụ thuộc vào chuỗi thời gian trước.
“Time-series data became autocorrelated.”
Hiện tượng tự tương quan giữa các biến số số liệu kinh tế lượng theo chuỗi thời gian.
“The econometric model produced biased forecast intervals because the disturbance errors exhibited autocorrelation.”
Có mối liên hệ tương quan giữa các giá trị của cùng một chuỗi thời gian ở các khoảng trễ khác nhau.
“Commodity price models must correct for persistent autocorrelative residuals.”
Độ tự hiệp phương sai, thước đo thống kê biểu thị tương quan tuyến tính của một chuỗi thời gian với chính nó ở các bước trễ.
“Calculating the autocovariance revealed subtle cyclical dependencies obscured by background stochastic noise.”
Chế độ địa chỉ hóa hoặc thao tác phần cứng tự động giảm giá trị của con trỏ hay thanh ghi trước hoặc sau khi truy cập bộ nhớ.
“Implementing stack-based memory frames often relies heavily on the autodecrement operation native to the processor assembly.”
Cơ chế tự động ủy thác quyền điều khiển, sự kiện hoặc tài nguyên tính toán sang một dịch vụ hay thành phần khác.
“Microservice autodelegation offloaded heavy encryption chores to dedicated background processing nodes during peak traffic.”
Quá trình tự động phát hành các thay đổi phần mềm lên máy chủ sản xuất mà không cần can thiệp thủ công.
“The CI/CD pipeline triggers an autodeployment as soon as the code passes all integration tests.”
Vi phân tự động (phương pháp tính đạo hàm trong học sâu).
“Modern machine learning frameworks rely on autodiff to compute backpropagation gradients efficiently.”
Khả năng mạng cho phép các thiết bị hoặc phiên bản phần mềm tự động định vị và kết nối với nhau.
“Microservices in the cluster utilize autodiscovery to find the master node without hardcoded IP addresses.”
Mạng thần kinh tự mã hóa (dùng để giảm chiều dữ liệu hoặc nén đặc trưng).
“The engineers trained a variational autoencoder to detect subtle anomalies in complex industrial sensor streams.”
Tự động lập chỉ mục
“Database autoindexing generated secondary indexes for frequently queried columns, reducing latency.”
Kỹ thuật tự động chèn mã đo lường, giám sát vào ứng dụng mà không cần lập trình viên sửa mã nguồn.
“Adopting framework autoinstrumentation allowed the operations team to ingest application traces across thirty microservices instantly.”
Thư viện hoặc công cụ tự động ánh xạ dữ liệu giữa các đối tượng hoặc mô hình có cấu trúc tương thích.
“The developer configured an automapper to bridge the low-level domain models directly into client-facing data transfer objects.”
Lý thuyết máy tự động (mô hình toán học điện toán lý thuyết).
“Deterministic finite automata form the core theoretical basis for compiler lexical analysis tools.”
Truyền thông tự động hóa dựa trên thuật toán
“The rise of automedia has radically altered how breaking news spreads online.”
Tự động hợp nhất (thuật toán tự động giải quyết xung đột hợp nhất dữ liệu trong hệ thống phân tán).
“Collaborative text editors leverage automerge data structures to reconcile simultaneous edits from disconnected clients.”
Hệ thống giao thông và văn hóa phụ thuộc chủ yếu vào việc sử dụng xe ô tô cá nhân.
“Urban planners strive to reduce rampant automobility in favor of high-density rail links.”
Tự quản trị, có khả năng tự cấu hình, tự bảo vệ và tự sửa chữa dựa trên các mục tiêu cấp cao mà không cần can thiệp thủ công.
“Autonomic computing architectures monitor node health continuously and orchestrate failover recoveries autonomously.”
Quy trình phần mềm tự động vạch đường kết nối mạch in (PCB) hoặc xác định đường truyền trong mạng dữ liệu.
“Algorithmic autorouting expedited the physical layer PCB layout phase by automatically resolving trace congestion around the chipset.”
Quy trình phần mềm tự động điều chỉnh tham số cấu hình để đạt hiệu suất cao nhất.
“Database autotuning dynamically adjusts query cache memory allocation based on incoming loads.”
Tự động vectơ hóa lệnh (tối ưu hóa trình biên dịch sang SIMD).
“Enabling high compiler optimization flags unlocked autovectorization for matrix multiplication loops.”
Tính năng ngôn ngữ lập trình cho phép tự động khởi tạo cấu trúc dữ liệu mới khi truy cập vào một phần tử chưa tồn tại.
“Perl relies on autovivification to instantiate arrays or hashes on the fly whenever uninitialized nested keys are mutated.”
Tính năng trong các khung tiêm phụ thuộc tự động giải quyết và liên kết các phụ thuộc của đối tượng cộng tác.
“Using autowiring reduces configuration boilerplate by letting the framework instantiate the required database repositories.”
Hệ thống chân vịt xoay đa hướng gắn ngoài vỏ tàu; cụm đẩy thủy lực tích hợp động cơ điện có thể xoay 360 độ.
“The captain docked the mammoth cruise liner without tugboat assistance by swiveling the vessel's dual stern azipods.”
