Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 22 chủ đề
Có khả năng phân hủy dần để hấp thụ và phân tán lượng nhiệt cực lớn.
“Engineers selected an ablative composite shield to protect rocket nozzles from combustion gases.”
Phi chu trình; không chứa bất kỳ vòng lặp khép kín nào trong cấu trúc liên kết đồ thị hay quy trình phụ thuộc.
“The workflow engine models every compilation task as a directed acyclic graph to ensure dependent build steps execute in strict linear order.”
Có khả năng tự điều chỉnh theo môi trường hoặc dữ liệu mới
“The adaptive bitrate stream switched to lower quality during congestion.”
Thuộc về hàng không, liên quan đến khoa học và kỹ thuật bay
“Aeronautical charts must be updated regularly to reflect new flight corridors and restricted zones.”
Đã được cách ly vật lý hoàn toàn khỏi mạng internet
“Nuclear control systems rely on air-gapped computers to avoid malicious remote compromises.”
sử dụng silicon vô định hình trong công nghệ pin mặt trời màng mỏng
“The facade incorporates amorphous-silicon panels that generate power under diffuse, overcast light.”
Chất hoặc hệ thống tương tự có cấu trúc hay chức năng tương đương vật mẫu.
“Synthetic structural analogues were tested to locate potent enzyme inhibitors.”
Chống lừa đảo trực tuyến; hướng đến việc phát hiện, gắn cờ và chặn các trang web hoặc thông điệp lừa đảo chiếm đoạt thông tin đăng nhập.
“Modern web browsers incorporate built-in antiphishing telemetry that warns consumers before they enter passwords on spoofed banking portals.”
Thuộc về hoặc nằm trên trục quỹ đạo nối viễn điểm và cận điểm
“The satellite underwent an apsidal rotation due to gravitational pull.”
dựa trên tầng ngậm nước để lưu trữ hoặc khai thác năng lượng địa nhiệt
“The district relies on an aquifer-based thermal system to store surplus summer heat underground.”
Thuộc về kết cấu kiến trúc chặt chẽ và có tính tổ chức cao.
“The building displays strong architectonic unity across all four elevations.”
Mô tả kết quả hoặc tín hiệu trong nghiên cứu xuất phát từ quy trình thí nghiệm chứ không phải từ hiện tượng thực sự được nghiên cứu.
“The band visible on the gel was later confirmed to be artefactual, caused by contamination during sample preparation.”
Do sai số kỹ thuật gây ra, không thuộc bản chất tự nhiên của mẫu
“Control experiments confirmed the signal spike was artifactual rather than a biological response.”
Có tính liên kết; thuộc về cấu trúc dữ liệu hoặc bộ nhớ nơi bản ghi được lập chỉ mục và tra cứu theo khóa thay vì độ dời vị trí bằng số.
“The parser populates an associative array with configuration flags so that settings can be retrieved instantly using descriptive string keys.”
bất đối xứng, không cân đối về hai phía hoặc kích thước
“The hull has an asymmetrical profile designed specifically to counteract crosswinds during sea trials.”
làm giảm bớt cường độ, hiệu ứng hoặc độc lực
“Using a lead barrier attenuated radiation exposure to safe working levels.”
Có thể quy cho, do nguyên nhân từ
“Urban smog is largely attributable to heavy reliance on fossil fuels.”
Tự xúc tác, phản ứng được đẩy nhanh bởi sản phẩm của chính nó
“The reaction exhibited autocatalytic kinetics, causing an exponential rise in product formation rate.”
Được tạo ra tự động bởi phần mềm, không viết tay
“The API documentation was autogenerated from code annotations.”
Tự hồi quy, mô hình phụ thuộc vào các giá trị quá khứ
“An autoregressive integrated moving average model forecasted future epidemiological trends.”
Có đặc tính giãn nở chiều ngang khi bị kéo dãn theo chiều dọc.
“The defense contractor deployed auxetic foam to absorb high-velocity impacts.”
Thuộc về phép chiếu đồ họa ba chiều không có điểm tụ trong vẽ kỹ thuật.
“The design submission contained an axonometric drawing of the structural core.”
Đặc tính của hỗn hợp chất lỏng giữ nguyên tỉ lệ thành phần khi sôi.
“Specialized pressure-swing columns are necessary to process azeotropic chemical streams.”
