Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Technology6Nơi làm việc3Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm18Nhà cửa11Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng5Giao thông3
Thêm 24 chủ đề
Xin lỗi1Khen ngợi3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ25Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment15IELTS — Education8TOEIC — Office3TOEIC — Finance7Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan1
algorithmic /ˌælɡəˈrɪðmɪk/
B2thuộc về thuật toán
“Algorithmic trading systems execute transactions in fractions of a second.”
alphanumeric /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk/
B2Chứa cả chữ cái và chữ số
“Your password must be an alphanumeric code.”
always-on /ˈɔːlweɪzˌɒn/
B2Hoạt động liên tục; không gián đoạn
“The monitoring station requires an always-on data feed from every pressure sensor.”
armored /ˈɑːr.mɚd/
B2được bọc thép bảo vệ chống đạn pháo
“Armored vehicles led the vanguard through the hostile territory.”
armour-like /ˈɑːmə laɪk/
B2Cứng cáp như áo giáp bảo hộ
“The corset featured armour-like boning that held its rigid shape.”
axial /ˈæk.si.əl/
B2Thuộc về hoặc nằm trên trục thiết kế.
“The symmetrical palace layout follows a clear axial alignment.”
