BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
unfaltering /ʌnˈfɑːl.tɚ.ɪŋ/
C2

Kiên định, không ngập ngừng hay nao núng trước khó khăn.

The expedition succeeded purely because of the team's unfaltering resolve against the brutal terrain.

ungainly /ʌnˈɡeɪn.li/
C2

Vụng về, lúng túng hoặc thô kệch trong cử động và dáng vẻ.

On land, the albatross appears ungainly and heavy, contrasting sharply with its effortless flight.

unimpeachable /ˌʌn.ɪmˈpiː.tʃə.bəl/
C2

Không thể chê trách, hoàn hảo đến mức không thể nghi ngờ hay bắt bẻ.

The auditor established an unimpeachable record of diligence and honesty.

unobtrusive /ˌʌn.əbˈtruː.sɪv/
C2

Kín đáo, không phô trương hay làm phiền xung quanh

Security officers kept an unobtrusive watch on the VIP visitor throughout the summit.

unprepossessing /ˌʌn.priː.pəˈzes.ɪŋ/
C2

Không hấp dẫn, không có gì nổi bật.

Despite its unprepossessing exterior, the restaurant serves spectacular food.