BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ulterior motive /ʌlˌtɪr.i.ɚ ˈmoʊ.t̬ɪv/
C1

động cơ ngầm, mưu đồ giấu kín đằng sau hành động

She suspected he had an ulterior motive when he suddenly offered to audit the accounts.

unconscious bias /ʌnˈkɑːnʃəs ˈbaɪəs/
C1

Định kiến vô thức

Recruitment panels undergo training to identify and reduce unconscious bias.