BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
unfaithfulness /ʌnˈfeɪθfʊlnəs/
B2

Sự không trung thành, đặc biệt trong mối quan hệ tình cảm

Her unfaithfulness ended the marriage.

unity /ˈjuːnəti/
B2

tính thống nhất, tính đồng nhất

Paragraph unity requires every sentence to support the main point.

unrest /ʌnˈrest/
B2

Sự bất ổn, tình trạng rối loạn trong xã hội hoặc môi trường

The city experienced unrest after the election results.

upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/
B2

sự giáo dưỡng, cách nuôi dạy

His strict upbringing taught him the value of discipline and respect.

uprising /ˈʌpˌraɪ.zɪŋ/
B2

cuộc nổi dậy

The civilian uprising quickly spread across major regional manufacturing hubs.