Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
taboo /təˈbuː/
B2Điều cấm kỵ; hành vi bị tập tục xã hội hoặc tôn giáo nghiêm cấm tuyệt đối.
“Pointing your feet toward religious statues is a strict cultural taboo in that country.”
turnout /ˈtɜrnˌaʊt/
B2số lượng người tham gia (đặc biệt là đi bầu)
“A massive voter turnout completely shifted the expected results of the mayoral race.”
