Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
shrive /ʃraɪv/
C2giải tội, xưng tội
“The village priest shrove penitent travellers.”
stymie /ˈstaɪmi/
C2Làm tắc nghẽn, cản trở bước tiến
“Endless regulatory appeals threatened to stymie construction on the transit line.”
suborn /səˈbɔːn/
C2Xúi giục hoặc mua chuộc ai đó thực hiện hành vi khai man trước tòa.
“The gang leader attempted to suborn the key eyewitness with cash bribes.”
