BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
shrive /ʃraɪv/
C2

giải tội, xưng tội

The village priest shrove penitent travellers.

stymie /ˈstaɪmi/
C2

Làm tắc nghẽn, cản trở bước tiến

Endless regulatory appeals threatened to stymie construction on the transit line.

suborn /səˈbɔːn/
C2

Xúi giục hoặc mua chuộc ai đó thực hiện hành vi khai man trước tòa.

The gang leader attempted to suborn the key eyewitness with cash bribes.