Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
kỳ thị, bôi nhọ thanh danh
“Campaigns aim to ensure society does not stigmatize individuals seeking mental healthcare.”
Phân tầng xã hội thành các giai cấp khác nhau theo lịch sử.
“Feudal laws tended to stratify populations rigidly according to birth and land ownership.”
Chinh phục, khuất phục và biến một dân tộc hay vùng đất thành thuộc hạ bằng sức mạnh quân sự.
“The invading empire dispatched garrison armies to ruthlessly subjugate rebellious provinces.”
Giảm bớt, êm ờ lại; ấm ủi sau một cơn bão, cơn đau, hoặc xung đột.
“The fever began to subside after the medication took effect.”
Thay thế, chiếm chỗ (thường theo cách bất ngờ hoặc không thỏa đáng)
“Behavioral tricks cannot supplant fundamental structural solutions.”
bước đi khệnh khạng, nghênh ngang đầy kiêu ngạo
“He swaggered onto the stage with an air of absolute invulnerability.”
