BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
scientist /ˈsaɪən.tɪst/
B1

nhà khoa học

A marine scientist studies the ecosystems found in oceans.

settlement /ˈsetlmənt/
B1

Khu định cư, nơi người xưa lập làng lập xóm.

Traders established a small settlement along the riverbank.

society /səˈsaɪɪti/
B1

Những người sống cùng nhau trong một cộng đồng có trật tự với các phong tục và luật pháp chung.

A modern society must protect its most vulnerable members.

soldier /ˈsəʊl.dʒər/
B1

Người lính, quân nhân phục vụ trong quân đội.

Every young soldier learned to march through deep snow.

suspect /ˈsʌs.pekt/
B1

nghi phạm

Detectives question the main suspect for hours.