BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rapacity /rəˈpæsəti/
C2

Sự tham lam vô độ, lòng cướp bóc.

Corporate rapacity led to severe environmental destruction.

recalcitrance /rɪˈkæl.sɪ.trəns/
C2

Sự ngoan cố, tính chống đối.

Bureaucratic recalcitrance blocked reform implementation.

rectitude /ˈrek.tɪ.tʃuːd/
C2

Sự ngay thẳng, đạo đức đứng đắn.

Her moral rectitude prevented her from accepting undisclosed gifts.