Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rapacious /rəˈpeɪ.ʃəs/
C2Tham lam vô độ, trục lợi và vơ vét của cải một cách tàn nhẫn.
“The rapacious corporate conglomerate bought out and dismantled smaller local rivals.”
rubicund /ˈruːbɪkənd/
C2Hồng hào, ửng đỏ (sắc diện khuôn mặt)
“The cold wind left his usually pale face pleasantly rubicund.”
