Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
radicalize /ˈrædɪkəlaɪz/
C1Cấp tiến hóa, khiến ai đó chấp nhận quan điểm cực đoan, thường là trong bối cảnh chính trị hoặc tôn giáo.
“Researchers studied how online echo chambers can radicalize individuals who feel socially excluded.”
