BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
religious /rɪˈlɪdʒ.əs/
B1

Thuộc về tôn giáo, liên quan đến đức tin thần linh.

Citizens observed strict religious fasts during holy weeks.

respectful /rɪˈspektfəl/
B1

thể hiện sự tôn trọng và quan tâm đến người khác

Please be respectful inside the temple.

responsible /rɪˈspɑnsɪbəl/
B1

có trách nhiệm

As the oldest brother, he felt responsible for keeping his siblings safe.

royal /ˈrɔɪ.əl/
B1

Hoàng gia, thuộc về dòng dõi quân vương.

The royal family walked along the streets to greet citizens.