BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
obdurate /ˈɒb.djə.rət/
C2

chai lì, trơ đá và không chịu hối cải

The convict remained obdurate throughout the sentencing hearing.

obsequious /əbˈsiːkwiəs/
C2

xu nịnh, khúm núm

His obsequious behavior toward the director annoyed colleagues.

overwrought /ˌəʊ.vəˈrɔːt/
C2

Quá căng thẳng, kích động thần kinh tột độ.

She was too overwrought to give a coherent account of the break-in.