Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
nurture /ˈnɜːrtʃər/
B2nuôi dưỡng, chăm sóc
“Teachers aim to nurture creativity in young children.”
