Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
nomadism /ˈnoʊmædɪzəm/
B2Lối sống du mục, di chuyển liên tục
“Digital nomadism has expanded rapidly due to high-speed internet.”
non-resident /ˌnɒn ˈrezɪdənt/
B2Người không cư trú thường trú tại một quốc gia hay địa phương.
“Non-residents face higher tax rates on property purchases.”
non-smoker /ˌnɒnˈsməʊ.kər/
B2Người không hút thuốc
“The hotel offers clean rooms specifically reserved for non-smokers.”
nonconformity /ˌnɑːn.kənˈfɔːr.mɪ.ti/
B2Sự không hòa nhập, không tuân theo chuẩn mực xã hội
“Her nonconformity attracted both admiration and criticism.”
nonresident /ˌnɑːnˈrɛzɪdənt/
B2Người không cư trú tại một địa phương, thường là người nước ngoài
“Nonresident investors face higher tax rates.”
