Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
nation /ˈneɪʃən/
B1Một nhóm người lớn gắn kết bởi lịch sử hoặc văn hóa chung, thường sống trên một lãnh thổ cụ thể.
“The entire nation celebrated when the war finally ended.”
