BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Machiavellian /ˌmæk.i.əˈvel.i.ən/
C2

Thủ đoạn mưu mô, bất chấp đạo đức để đạt quyền lực chính trị hoặc lợi ích.

She executed a Machiavellian plot to turn her rivals against each other and seize control of the board.

matrilineal /ˌmæt.rɪˈlɪn.i.əl/
C2

Theo mẫu hệ hoặc dòng mẹ.

In that indigenous society, land ownership passed through a matrilineal system.

mendacious /menˈdeɪ.ʃəs/
C2

Dối trá, có thói quen lừa gạt hoặc đưa ra thông tin sai sự thật.

The spokesperson issued a mendacious statement to conceal the environmental spill.

misanthropic /ˌmɪs.ənˈθrɒp.ɪk/
C2

ghét đời, căm thù nhân loại

The recluse published misanthropic essays denouncing industrial civilization.