Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
legalise /ˈliː.ɡəl.aɪz/
B2hợp pháp hoá
“Several countries have legalised cannabis for medical use.”
liberate /ˈlɪb.ə.reɪt/
B2Giải phóng; đem lại tự do cho vùng đất hoặc con người đang chịu ách chiếm đóng quân sự.
“Allied divisions fought fiercely to liberate the besieged capital city.”
lip-read /ˈlɪp riːd/
B2đọc khẩu hình miệng
“She learned to lip-read after losing her hearing in childhood.”
