Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
kempt /kempt/
C1Chải chuốt, gọn gàng, được chăm sóc kỹ lưỡng
“He presented a remarkably kempt appearance despite spending an entire night on a sleeper train.”
