Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
intractable /ɪnˈtræktəbl/
C2nan giải, khó kiểm soát hoặc khó giải quyết
“Chronic traffic congestion has become an intractable challenge for city planners.”
intransigent /ɪnˈtræn.sɪ.dʒənt/
C2Ngoan cố, kiên quyết không chịu thay đổi lập trường hay nhượng bộ.
“The union remained intransigent on wage demands, halting the negotiations entirely.”
irredentist /ˌɪrɪˈdentɪst/
C2Mang tính chất đòi lại vùng đất lịch sử bị mất.
“Irredentist rhetoric heightened border tensions between the neighboring nations.”
