BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
harangue /həˈræŋ/
C2

Bài diễn thuyết chỉ trích dài dòng, gay gắt mang tính thuyết giáo trước đám đông.

The talk radio host delivered an unhinged harangue against municipal corruption.

hegemon /ˈhɛɡɪmɒn/
C2

Quốc gia bá quyền chi phối và áp đặt tầm ảnh hưởng lên các nước khác

The declining continental hegemon struggled to impose its maritime security decrees on recalcitrant coastal states.

heresiarch /həˈriːziɑːk/
C2

Người khởi xướng hoặc lãnh tụ của một trào lưu tư tưởng dị giáo, phá vỡ chính thống.

The philosopher was branded an intellectual heresiarch for attacking scholasticism.

hierocracy /ˌhaɪ.əˈrɒk.rə.si/
C2

Chế độ thần quyền; chính thể do giới tăng lữ trực tiếp nắm giữ quyền cai trị

Ancient Thebes briefly functioned as a hierocracy where high priests dictated domestic governance.

historiaster /hɪˌstɒr.iˈæs.tər/
C2

Nhà chép sử tồi; kẻ ghi chép lịch sử thiếu năng lực và vụng về

The critic dismissed the biased chronicle as the fabrication of a court historiaster.

hypergamy /haɪˈpɜː.ɡə.mi/
C2

Tục kết hôn với người tầng lớp cao hơn.

Her marriage was driven partly by hypergamy to elevate her family's social standing.

hypogamy /haɪˈpɒɡ.ə.mi/
C2

Hành vi kết hôn với người thuộc giai tầng hoặc đẳng cấp thấp hơn mình.

Her family considered the alliance an inexcusable act of hypogamy when she wed an illiterate farmhand.