Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
humanize /ˈhjuːmənaɪz/
B2làm cho một thứ trở nên nhân văn hơn, dễ đồng cảm hơn
“The documentary humanizes the refugees by sharing their daily lives.”
