BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
hardship /ˈhɑːrd.ʃɪp/
B2

sự gian khổ về đời sống

The crop failure caused severe economic hardship for farmers.

heir /eə/
B2

người thừa kế

She was named the sole heir to her grandmother's estate.

homicide /ˈhɑː.mə.saɪd/
B2

tội sát nhân

Detectives from the homicide unit were assigned to the case.

human rights /ˌhjuːmən ˈraɪts/
B2

quyền cơ bản của con người được bảo hộ

Activists campaigned for stronger human rights laws.