BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
handyman /ˈhændimæn/
B1

thợ sửa vặt

The handyman fixed our leaky kitchen pipe.

height /haɪt/
B1

chiều cao

The wall has a height of over two meters for privacy.

hero /ˈhɪə.rəʊ/
B1

Anh hùng, người có công lao to lớn hoặc lòng dũng cảm.

Statues of the national hero stand in every major city.

historian /hɪˈstɔːriən/
B1

nhà sử học

The historian spent years researching the ancient kings.