BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
garrulous /ˈɡær.əl.əs/
C1

nói nhiều, lắm lời

The garrulous host kept guests long past midnight.

gaunt /ɡɔːnt/
C1

Gầy gò, hốc hác.

His gaunt face made the oversized coat look even larger.

genial /ˈdʒiːniəl/
C1

Niềm nở, ân cần và mang lại cảm giác dễ chịu, ấm áp cho người khác.

Her genial grandfather always greeted every neighbor with a story and a broad smile.

geriatric /ˌdʒeriˈætrɪk/
C1

thuộc về khoa lão hoặc việc chăm sóc người cao tuổi

Geriatric medicine requires specialized understanding of complex co-morbidities.

glib /ɡlɪb/
C1

lém lỉnh, trơn tru (nhưng thiếu chân thành)

His glib apologies for missing family events eventually lost all meaning to his children.

grassroots /ˈɡræsˌruːts/
C1

thuộc về tầng lớp cơ sở hoặc phong trào quần chúng tự phát

A grassroots coalition of tenant unions successfully pushed the city to adopt rent control ordinances.

gregarious /ɡrɪˈɡeriəs/
C1

thích giao du, hòa đồng

Dolphins are gregarious animals that travel in pods.