Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
grandchild /ˈɡræntʃaɪld/
A2cháu (nội hoặc ngoại)
“They love spending weekends with their grandchild.”
grandparent /ˈɡræn.per.ənt/
A2ông hoặc bà
“He talks on the phone with his grandparent every Friday.”
