BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
empathy /ˈempəθi/
B1

khả năng thấu cảm và hiểu cảm xúc của người khác

A good counselor shows deep empathy for every client.

equality /iˈkwɒləti/
B1

Tình trạng nơi mọi người đều có cùng quyền lợi và cơ hội.

Activists marched to promote gender equality in the workplace.

expert /ˈek.spɜːt/
B1

chuyên gia

The firm hired a cybersecurity expert to audit their network.