BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
dominate /ˈdɒmɪneɪt/
B2

thống trị, chi phối

One large corporation continues to dominate the search engine market.

domination /ˌdɒmɪˈneɪʃn/
B2

Sự thống trị, nắm quyền kiểm soát áp đảo.

The team established total domination over their opponents throughout the match.

dynamic /daɪˈnæmɪk/
B2

Cơ chế tương tác, động lực mối quan hệ.

Adding a new flatmate changed the entire household dynamic.

dynasty /ˈdɪnəsti/
B2

triều đại

The imperial dynasty ruled the territory for three centuries before its final collapse.