Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thuộc về thuyết thiên niên kỷ; mong chờ thời đại thiên đường sắp tới.
“Chiliastic movements gained momentum during times of economic crisis.”
Có thói bè phái hẹp hòi, chỉ gắn kết nội bộ và lạnh nhạt với người ngoài.
“The newcomer felt alienated by the cliquish behavior of colleagues who ate lunch together in cold silence toward outsiders.”
Dựa trên cơ sở bạn đời thấu hiểu.
“They transitioned smoothly into a peaceful, companionate marriage in their later years.”
Ngang ngạnh, kiên quyết bất tuân lệnh tòa án hoặc nhà chức trách.
“The judge sentenced the contumacious witness to jail for refusing to take the oath.”
Hèn hạ, nhút nhát và bỏ chạy trước hiểm nguy hoặc trách nhiệm.
“Fleeing the accident scene was a craven act that destroyed his public reputation.”
Càu nhàu, khó ưa và gắt gỏng như ông già khó tính.
“He offered a curmudgeonly grumble instead of a polite greeting.”
