Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 20 chủ đề
Gây ra kết quả ngược lại hoàn toàn so với ý định
“Strict curfews backfired by causing widespread protests.”
Đánh lừa ai đó bằng mưu mẹo hoặc những lập luận phức tạp, khó hiểu.
“The defense lawyer attempted to bamboozle the jury with dense statistical jargon.”
Trục xuất
“The judge chose to banish the offender from the province for ten years.”
Gây áp lực dồn dập, tập trung sức mạnh lập luận để buộc đối phương phải nhượng bộ.
“The prosecutor began to bear down on the inconsistent testimony given by the lead witness.”
Diện đồ lòe loẹt, trang trí quá đà.
“She bedizened herself with heavy gold chains and bright rings.”
dẫn đến hoặc gây ra kết quả trực tiếp
“Extreme economic inequality often begets widespread social unrest.”
bao vây, bủa vây
“Financial troubles beset the new startup during its first year.”
Miêu tả hoặc khắc họa gia huy quý tộc theo đúng quy chuẩn huy hiệu học truyền thống.
“The royal heralds blazoned the newly conquered province's crest upon the state banner.”
Kiểm duyệt, cắt gọt hoặc lược bỏ những đoạn trong một buổi phát sóng, ấn phẩm hay biên bản bị xem là nhạy cảm hoặc không đứng đắn.
“The state broadcaster chose to bowdlerize the documentary's ending to avoid offending influential corporate sponsors.”
